Khu hệ động vật không xương sống cỡ lớn ven bờ ở hồ Đankia, tỉnh Lâm Đồng

Tóm tắt

Tóm tắt Các loài động vật không xương sống cỡ lớn sống ở khu vực ven bờ được khảo sát trong hai mùa (mùa mưa và mùa khô) trong 5 năm từ 2013 đến 2017 tại 5 điểm thu mẫu ở hồ Đankia, tỉnh Lâm Đồng. Kết quả đã xác định được 23 loài thuộc 15 họ, 9 bộ, 4 lớp, 3 ngành gồm: ngành chân khớp có số loài cao nhất (18 loài), tiếp theo là ngành thân mềm (4 loài) và thấp nhất là ngành giun đốt (1 loài). Tại các điểm thu mẫu, lớp côn trùng ghi nhận số loài (14 loài) cao nhất. Ngược lại, lớp giun ít tơ có số loài (1 loài) thấp nhất. Qua nghiên cứu cho thấy, số loài, mật độ cá thể và chỉ số đa dạng của động vật không xương sống cỡ lớn ven bờ ít có sự biến động giữa các điểm thu mẫu, nhưng có nhiều khác biệt theo mùa khảo sát. Trong đó, số loài và chỉ số đa dạng ghi nhận vào mùa mưa cao hơn mùa khô. Abstract The littoral macroinvertebrates communities in Dankia lake in Lam Dong Province were surveyed at five sampling sites in five years from 2013 to 2017. A total of 23 taxa belonging to 15 familes, nine orders, three phyla were identified. The arthropoda phylum had the highest diversity (18 species) followed by mollusca phylum (4 species) and the lowest diversity in the annelida phylum (1 species). Number of species of class insecta were the highest (14 species). Meanwhile class oligochaeta were the lowest (1 species). The number of species, density and Shannon diversity indices value of littoral macroinvertebrates were not variable through sampling sites, but they were seasonal changes. The number of species and Shannon diversity indices value in rainy season were higher than the dry season.

Từ khoá

chỉ số đa dạng, động vật không xương sống cỡ lớn ven bờ, hồ Đankia, phân bố, thành phần loài

Tài liệu tham khảo

Balcombe, S. R., Closs, G. P., & Suter, P. J. (2007). Density and distribution of epiphytic invertebrates on emergent macrophytes in a floodplain billabong. River Research and Applications, 23(8), 843-857. doi:10.1002/rra.1017


Brauns, M., Garcia, X. F., Walz, N., & Pusch, M. T. (2007). Effects of human shoreline development on littoral macroinvertebrates in lowland lakes. Journal of Applied Ecology, 44(6), 1138-1144. doi:10.1111/j.1365-2664.2007.01376.x


Dang, T. N., Thai, B. T., & Pham, M. V. (1980). Định loại động vật không xương sống miền Bắc Việt Nam [Identification of invertebrates in the North of Vietnam]. Hanoi, Vietnam: NXB Khoa học và Kỹ thuật.


Furey, P. C., Nordin, R. N., & Mazumder, A. (2006). Littoral benthic macroinvertebrates under contrasting drawdown in a reservoir and a natural lake. Journal of the North American Benthological Society, 25(1), 19-31. doi:10.1899/0887-3593(2006)25[19:LBMUCD]2.0.CO;2


Jolley, J. C., Albin, E. S., Kaemingk, M. A., & Willis, D. W. (2013). A survey of aquatic invertebrate communities in Nebraska sandhill lakes reveals potential alternative ecosystem states. Journal of Fish and Wildlife Management, 4(1), 151-162. doi:10.3996/082012-jfwm-072


Le, N. T. N., & Phan, D. D. (2015). Đa dạng sinh học quần xã phù du ở hồ Đan Kia, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng [Biodiversity of plankton communities in Dan Kia lake, Lac Duong district, Lam Dong province]. Hội nghị Khoa học Toàn quốc về Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật lần thứ 6, 708-713. Retrieved March 10, 2019, from http://iebr.ac.vn/database/HNTQ6/708.pdf


Le, T. V., & Do, L. T. B. (2015). Thành phần loài và một số chỉ số sinh học của động vật không xương sống cỡ lớn ven bờ ở sông Sài Gòn, đoạn chảy qua tỉnh Bình Dương [Species composition and some biological indicators of coastal large-sized invertebrates in Saigon River, stretching through Binh Duong province]. Hội Nghị Toàn Quốc về Sinh Thái và Tài Nguyên Sinh Vật lần thứ 6, 890-896. Retrieved March 20, 2019, from http://iebr.ac.vn/database/HNTQ6/890.pdf


Le, T. V., Phan, D. D., Tran, M. N. D., & Hoang, H. D. (2017). Đa dạng thành phần loài côn trùng thuỷ sinh tại hồ xử lý nước thải Bình Hưng Hoà [Diversifying the composition of aquatic insects in Binh Hung Hoa wastewater treatment reservoir]. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ, 1(6), 117-126.


Le, T. V., Phan, D. D., Tran, M. N. D., Dang, S. V., Nguyen, T. V. & Luong, T. D. (2018). Thành phần loài và phân bố của động vật không xương sống cỡ lớn ven bờ ở Khu bảo tồn đất ngập nước Láng Sen [Species composition and distribution of coastal large-sized invertebrates in Lang Sen Wetland Reserve]. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 60(10), 18-22.


Le, T. V., Phan, D. D., Tran, T. V., & Huynh, K. B. D. (2015). Dẫn liệu bước đầu về thành phần loài động vật không xương sống cỡ lớn ven bờ tại các hồ sinh học Bình Hưng Hoà, TP Hồ Chí Minh [Initial data on the composition of coastal large-sized invertebrates in the Binh Hung Hoa biological lakes, Ho Chi Minh City]. Hội Nghị Toàn Quốc về Sinh Thái và Tài Nguyên Sinh Vật lần thứ 6, 897-902. Retrieved March 25, 2019, from http://iebr.ac.vn/database/HNTQ6/897.pdf


McCafferty, W. P. (1983). Aquatic entomology. The Fishermen’s and Ecologists’ illustrated guide to insects and their relatives. Boston, MA: Jones and Bartteth publishers.


Mekong River Commission. (2010). Biomonitoring methods for the lower Mekong basin. Vientiane, Laos PDR: Mekong River Commission.


Morse, J. C., Yang, L., & Tian, L. (1994). Aquatic insects of the China useful for monitoring water quantily. Nanjing, China: Hobai University Press.


Narumon, S., & Boonsatien, B. (2006). Identification of freshwater invertebrates of the Mekong River and its tributaries. Vientiane, Laos PDR: Mekong River Commission.


Ngo, X. Q., Nguyen, V. S., Nguyen, D. T., Pham, V. L., & Ngo, T. L. (2013). Biodiversity of littoral macroinvertebrates in the Mekong River. Tạp chí Khoa học - Đại học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh, 51, 16-28.


Nguyen, Q. X., Pinder, C., & Tilling, S. (2001). Định loại các nhóm động vật không xương sống nước ngọt thường gặp ở Việt Nam [Groups classification of common freshwater invertebrates in Vietnam]. Hanoi, Vietnam: NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.


Phan, D. D., Thai, T. N., Thai, T. T. M. T., Le, T. V., Huynh, Q. V. N., Le, N. T. N., & Luu, H. T. P. (2011). Nghiên cứu đa dạng sinh học khu hệ thuỷ sinh vật và chất lượng môi trường nước ở Khu bảo vệ cảnh quan rừng tràm Trà Sư, tỉnh An Giang [Research on biodiversity of aquatic fauna and water environment’s quality in Tra Su wetland protected area, An Giang province]. Hội Nghị Khoa Học Toàn Quốc về Sinh Thái và Tài Nguyên Sinh Vật lần thứ 4, 542-549.


Rolf, A., & Brandt, M. (1974). The non-marine aquatic Mollusca of Thailand. Frankfurt, Germany: Frankfurt am Main Senckenberg.


Shibata, J. Y., Karube, Z. I., Sakai, Y., Takeyama, T., Tayasu I., Yachi S., …Okuda, N. (2014). Long-term and spatial variation in the diversity of littoral benthic macroinvertebrate fauna in Lake Biwa, Japan. In S. Nakano, T. Yahara, & T. Nakashizuka (Eds.), Integrative observations and assessments (pp. 151-166). Tokyo, Japan: Springer.


Sychra, J., Adámek, Z., & Petřivalská, K. (2010). Distribution and diversity of littoral macroinvertebrates within extensive reed beds of a lowland pond. Annales de Limnologie-International Journal of Limnology, 46(4), 281-289. doi:10.1051/limn/2010026


Tran, T. T., Doan, H. N., Bui, H. N. L., & Nguyen, T. T. T. (2015). Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các nguồn nước chảy vào hồ Đan Kia và áp dụng mô hình Aquatox quản lý chất lượng nước hồ [Evaluating the impact of water sources flowing into Dan Kia reservoir and applying Aquatox model to manage lake water quality]. Tạp chí Sinh học, 38(1), 61-69.